Anh trai chị Sóc lên tiếng..?
Anh trai chị Sóc lên tiếng..?

Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: English speaking countries

Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: English speaking countries

Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: English speaking countries hay nhất, chi tiết sẽ giúp Giáo viên, phụ huynh có thêm tài liệu để hướng dẫn các em học sinh lớp 8 dễ dàng chuẩn bị bài để học tốt môn Tiếng Anh lớp 8.

  • A. Phonetics (trang 11 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới): 1. Say the words…; 2. Comple the sentences…

  • B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới): 1. In each group…; 2. Complete each sentences…

  • C. Speaking (trang 14-15 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới): 1. Use one of the…; 2. Rearrange the sentences…

  • D. Reading (trang 15-16-17 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới): 1. Read the passage…; 2. Read the passage…

  • E. Writing (trang 18 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới): 1. Rearrange the words…; 2. Read part of the TV…

Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: Phonetics trang 11

A. Phonetics (trang 11 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới)

1. Say the words aloud…(Đọc lớn các từ, sau đó viết chúng bên dưới các hình.)

1. degree 2. disagree
3. obese 4. examinee
5. Nepalese 6. Referee

2. Complete the sentences …(Hoàn thành các câu với các từ trong phần 1, sau đó đọc lớn chúng. Em không cần dùng hết các từ.)

1. degree 2. Nepalese 3. examinee 4. obese 5. disagree

Hướng dẫn dịch:

1. Nhiệt độ hôm nay chỉ cao hơn ngày hôm qua 1 độ C.

2. Người của nước Nê Pan được gọi là người Nê Pan.

3. Russell là thí sinh cuối cùng được kiểm tra trong lớp tôi hôm nay.

4. Khi con người không tập thể dục đủ, họ trở nên béo phì.

5. Khi bạn không đồng ý, bạn nói “không”.

Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: Vocabulary – Grammar trang 12-13-14

B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới)

1. In each group…(Trong mỗi nhóm, gạch bỏ một từ không đi với từ chủ chốt.)

1. places 2. schedule 3. a festival
4. puzzles 5. a performance 6. Capital

2. Complete each sentence with one of the combinations in. (Hoàn thành mỗi câu với 1 từ kết hợp với nó.)

1. to attract visitors 2. to play the bagpipes 3. to visit Disneyland
4. cultural tourism 5. mysterious disappearance 6. natural wonder

Hướng dẫn dịch:

1. Một điểm du lịch cần cái gì đó đặc biệt như là 1 lâu đài bỏ hoang hay 1 mạch phun nước để thu hút du khách.

2. Tôi đã từng cố gắng chơi đàn của mục tử, một loại ống truyền thống của người Scotland. Nó nghe rất buồn cười.

3. Chúng tôi muốn đến tham quan Disneyland, một công viên giải trí nổi tiếng.

4. Có nhiều loại hình du lịch chẳng hạn như: du lịch sinh thái, du lịch thời trang và du lịch văn hóa.

5. Sự biến mất bí ẩn của Amelia Earhart và máy bay của bà ấy năm 1937 đã tạo ra nhiều lý thuyết.

6. Mỏm đá Canyon là một kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng ở bang Arizona, Mỹ.

3. Choose the correct answer…(Chọn đáp án đúng A, B, hoặc D để hoàn thành mỗi câu.)

1. C 2. C 3. A 4. B 5. C 6. A

Hướng dẫn dịch:

1. Alaska có lẽ là bang đáng kinh ngạc nhất ở Mỹ. Nó có hơn 3 triệu hồ nước.

2. Truyền thống cũ của người xông nhà vẫn còn được thực hiện ngày nay ở Scotland.

3. Ở Canada, việc phục vụ cà phê ở cuối mỗi buổi tối là dấu hiệu cho thấy đã đến lúc các du khách nên rời đi.

4. Người Maori ở New Zealand chào nhau bằng cách chạm vào mũi họ.

5. Châu Úc là sự kết hợp của 7 bang.

6. Có hình lá phong màu đỏ trên quốc kỳ của Canada.

4. Find one word that does not belong to each group. (Tìm một từ không thuộc vào mỗi nhóm.)

1. B 2. D 3. D 4. B 5. C 6. A

5. Complete the sentences with the correct tense of the verbs in bold. (Hoàn thành các câu với thì đúng của động từ in đậm.)

1. turns/are turning 2. is hopping 3. celebrates
4. has increases 5. has produced 6. are working

Hướng dẫn dịch:

1. Mùa thu ở quê tôi khá đẹp. Tôi yêu chúng khi tất cả lá chuyển thành màu đỏ hay màu vàng.

2. Nhìn vào kangaroo kìa. Nó đang nhảy trên chân sau của nó.

3. Hoa Kỳ kỷ niệm ngày độc lập vào ngày 4 tháng 7.

4. Dân số của Auckland đã tăng tới gần một triệu rưỡi.

5. Walt Disney Studios, công ty điện ảnh nổi tiếng, đã sản xuất hàng trăm phim hoạt hình cho trẻ em.

6. Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ vào lúc này để chuẩn bị cho lễ hội văn hóa thường niên của chúng tôi.

6. Use the verbs in bold to complete the following pairs of sentences. (Sử dụng các động từ in đậm để hoàn thành những câu sau.)

1. A. has; B. are having

2. A. have lived; B. live

3. A. celebrates; B. are celebrating

4. A. has attracted; B. attracts

5. A. enjoy; B. is enjoying

Hướng dẫn dịch:

1.A. London có dân số khoảng 8 triệu người.

B. Năm nay chúng tôi đang có nhiều khách quốc tế đến tham dự lễ hội âm nhạc của chúng tôi.

2.A. Người Inuity hay người Eskimo, đã sống trong vùng đất của Hoa Kỳ và Canada hàng ngàn năm.

B. Gấu Polar sống ở Arctic.

3. A. Năm nay trường chúng tôi kỷ niệm năm thứ ba mươi vào tháng chín.

B. – Nick, tôi có thể nghe nhạc và giọng hát. Anh đang ở bữa tiệc phải không?

– Vâng. Nicole và tôi đang mừng kỷ niệm 10 năm ngày cưới của chúng tôi.

4. A. Con quái vật huyền thoại của Loch Ness ở Scotland đã thu hút hàng triệu du khách.

B. Hương thơm ngọt của hoa thường thu hút côn trùng, đặc biệt là những con ong.

5. A. Tôi luôn tham gia lễ hội gia đình sinh vật nhỏ ở vườn bách thú Luân Đôn.

B. Tôi chắc rằng anh ta dang thích thú với con tàu hỏa đồ chơi bằng điện mới của anh ta. Anh ta trông rất vui.

Bạn đang xem bài viết: Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 8: English speaking countries. Thông tin được tạo bởi Trung Tâm Tiêng Anh Gemma chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.